chị chồng

chị chồng

Chị chồng tôi đang tưới cây trong vườn nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chị của chồng: "chị chồng" chỉ người chị gái (ruột hoặc cùng cha mẹ) của người chồng trong mối quan hệ hôn nhân. Đây một từ chỉ mối quan hệ gia đình bên nhà chồng, thường được dùng trong ngữ cảnh xưng hô hoặc nói về mối quan hệ thân thuộc.
    • Vai vế trong gia đình: "chị chồng" cũng mang hàm ý về vị trí trong gia đình chồng, thường người có thể chia sẻ, hỗ trợ hoặc đôi khi tạo áp lực trong quan hệ gia đình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chị chồng tôi rất tốt bụng luôn giúp đỡ tôi trong việc nhà. (Chị gái của chồng tôi tính cách hiền lành thường hỗ trợ tôi.)
    • ấy phải sống chung với chị chồng khó tính. ( ấy phảicùng người chị của chồng tính cách khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chị chồng" trong văn hóa Việt: Thường được dùng để chỉ mối quan hệ phức tạp giữa nàng dâu chị em bên chồng, đôi khi mang sắc thái trung tính hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh.
    • Chị chồng em dâu thường mối quan hệ hòa thuận nếu cả hai biết tôn trọng nhau. (Mối quan hệ giữa chị chồng em dâu thường tốt đẹp nếu sự tôn trọng lẫn nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Chị chồng (danh từ): không biến thể phổ biến, nhưng có thể kết hợp với từ khác:

    • Chị chồng ruột: chị gái cùng cha mẹ với chồng.
    • Chị chồng họ: chị em họ bên nhà chồng.
  • Chị dâu (danh từ): vợ của anh traikhác với "chị chồng" đây quan hệ bên nhà vợ.

    • Chị dâu tôi rất thân thiết với mẹ chồng. (Vợ của anh trai tôi quan hệ tốt với mẹ chồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Chị gái của chồng: cách nói rõ ràng hơn, dùng trong văn viết hoặc giải thích.
    • Chị gái của chồng ấy một bác sĩ nổi tiếng. (Chị chồng của ấy bác sĩ.)
Thành ngữ liên quan
  • Chị chồng nàng dâu: cụm từ chỉ mối quan hệ giữa chị gái của chồng vợ của em trai, thường dùng để nói về sự phức tạp trong gia đình.
    • Mối quan hệ chị chồng nàng dâu đôi khi căng thẳng khác biệt tính cách. (Mối quan hệ giữa chị chồng em dâu thường khó khăn do sự khác biệt.)